虚度日子

hư độ nhật tử

Hán Việt: hư độ nhật tử

Tổng quan

lãng phí (thời giờ, tiền của...), chơi phiếm, làm những chuyện vớ vẩn vô ích

Cấu tạo: 虛 (hư) + 度 (độ) + 日 (nhật) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lãng phí

Từ liên quan

Gần nghĩa

虚度年华 · 虚度光阴 · 虚度时光 · 日子里 · 日子王所問經 · 日子和尚 · 虚度一生 · 虚度岁月