虚度时光

hư độ thì quang

Hán Việt: hư độ thì quang

Tổng quan

(thông tục); buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn, (từ lóng) ngón lừa bịp; vố lừa bịp, mặt buồn dài thườn thượt, khoẻ như vâm, rất sung sức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngừng làm việc, ra ngoài thì tươi như hoa, về nhà thì mặt sưng mày sỉa, giữ vai trò chủ đạo, ở địa vị phụ thuộc, kéo viôlông (bài gì), (+ away) lãng phí, tiêu phí, chơi viôlông; ((đùa cợt); guội gãi viôlông; cò cử viôlông, ((thường) + about, at, with...) nghịch vớ vẩn, làm trò vớ vẩn, (từ lóng) lừa bịp, vớ vẩn

Cấu tạo: 虛 (hư) + 度 (độ) + 時 (thì) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lãng phí thời gian
  • Biên soạn idle away one's time

Eng

  • Cihui 虛度時光 ūdù shíguāng v.o. idle away one's time

Từ liên quan

Gần nghĩa

虚度年华 · 虚度光阴 · 虚度日子 · 时光机 · 时光大盗 · 时光流逝 · 时光荏苒 · 虚度一生