蛟龙得雨

jiāo lóng dé yǔgiao long đắc vũ

Hán Việt: giao long đắc vũ · Pinyin: jiāo lóng dé yǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

传说蛟龙得水后就能兴云作雨飞腾升天。比喻有才能的人获得施展的机会。也比喻摆脱困境。

Cấu tạo: 蛟 (giao) + 龍 (long) + 得 (đắc) + 雨 (vũ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说蛟龙得水后就能兴云作雨飞腾升天。比喻有才能的人获得施展的机会。也比喻摆脱困境。

Từ liên quan

Gần nghĩa

蛟龙得水 · 蛟龍得水 · 蛟龙戏水 · 蛟龙失水 · 蛟龍失水 · 蛟龍戲水 · 蛟龍擘水 · 蛟龍玉匣