親熱
thân nhiệt
Hán Việt: thân nhiệt · Pinyin: qīn rè
Tổng quan
thân thiết | gần gũi | ấm áp | thể hiện tình cảm | (khẩu ngữ) trở nên thân mật với ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui thân thiết | gần gũi | ấm áp | thể hiện tình cảm | (khẩu ngữ) trở nên thân mật với ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親近熱絡。《儒林外史》第一回:「所以敬他、愛他,時時和他親熱,邀在草堂裡坐著說話兒。」《紅樓夢》第九一回:「且說寶釵母女覺得金桂幾天安靜,待人忽然親熱起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亲密而热情。形容感情浓厚; 指亲密热情的表示和动作。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亲密而热情。形容感情浓厚。 2.指亲密热情的表示和动作。
Eng
- CC-CEDICT affectionate; intimate; warmhearted|to show affection for|(coll.) to get intimate with sb
- Cihui affectionate; intimate; warmhearted; to show affection for; (coll.) to get intimate with sb