覿面相持

địch diện tương trì

Hán Việt: địch diện tương trì

Tổng quan

ĐỊCH DIỆN TƯƠNG TRÌ Thiền lâm phương ngữ. Cơ phong nhà thiền đến trước mặt thì bổn phận tông sư là phải tiếp nhau. Tắc 72 Trung Ấp di hầu trong TDL q.5 ghi: 示眾云。隔江鬪智。遯甲埋兵。覿面相持真鎗實劍。衲僧所以貴全機大用也 Thị chúng

Cấu tạo: 觌 (địch) + 面 (diện) + 相 (tương) + 持 (trì)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Cơ phong nhà thiền đến trước mặt thì bổn phận tông sư là phải tiếp nhau
  • Nguồn khác Tắc 72 Trung Ấp di hầu trong TDL q
  • Nguồn khác 5 ghi: 示眾云。隔江鬪智。遯甲埋兵。覿面相持真鎗實劍。衲僧所以貴全機大用也 Thị chúng rằng: Cách sông đấu trí, Ngụy trang mai phục, Đương diện tương trì, Chân thương thật kiếm
  • Nguồn khác Nạp tăng vì lẽ ấy, quý chỗ toàn cơ đại dụng

Từ liên quan

Gần nghĩa

相持不下 · 相持階段 · 覿面一見 · 覿面全真 · 覿面分付 · 覿面分明 · 覿面承當 · 覿面當機