觸事

xúc sự

Hán Việt: xúc sự

Tổng quan

XÚC SỰ Gặp việc. PDgNL q. thượng ghi: 遂有立雪斷臂負石舂糠。遇斯志人。方堪受旨。況乎山僧觸事荒唐。那陞此位。實當慚悚 Cho nên có những người đứng ngoài tuyết chặt cánh tay, đeo đá giã gạo. Gặp những kẻ có chí như thế mới có thể lãnh thọ ý c

Cấu tạo: 触 (xúc) + 事 (sự)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác PDgNL q
  • Nguồn khác thượng ghi: 遂有立雪斷臂負石舂糠。遇斯志人。方堪受旨。況乎山僧觸事荒唐。那陞此位。實當慚悚 Cho nên có những người đứng ngoài tuyết chặt cánh tay, đeo đá giã gạo
  • Nguồn khác Gặp những kẻ có chí như thế mới có thể lãnh thọ ý chỉ
  • Nguồn khác Huống hồ sơn tăng gặp việc thì mơ hồ, làm sao được địa vị ấy? Thật đáng hổ thẹn!

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假