訛人

é rénngoa nhân

Hán Việt: ngoa nhân · Pinyin: é rén

Tổng quan

tống tiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓假借某种理由勒索﹑诈取他人财物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以欺詐的手段騙人財物。《紅樓夢》第一○四回:「倪二仗著有些力氣,恃酒訛人。」

Cấu tạo: 訛 (ngoa) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đe doạ tống tiền
  • Tần suất từ tống tiền , đe doạ tống tiền
  • Biên soạn 訛人 rén v.o. 1. hoodwink; bamboozle 2. blackmail sb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以欺詐的手段騙人財物。《紅樓夢》第一○四回:「倪二仗著有些力氣,恃酒訛人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓假借某种理由勒索﹑诈取他人财物。

Eng

  • Cihui to blackmail; to extort
  • Tần suất từ 訛人 rén v.o. 1. hoodwink; bamboozle 2. blackmail sb

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人叢 · 人中 · 人為 · 人乘 · 人事 · 人人