评事

píng shìbình sự

Hán Việt: bình sự · Pinyin: píng shì

Tổng quan

thảo luận và đánh giá; thẩm định

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.职官名『置廷尉平﹐与廷尉正﹑廷尉监同掌决断疑狱。魏晋改称评﹐隋改为评事﹐属大理寺。清末废。北洋军阀统治时期设平政院以理行政案件﹐其中亦设有评事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.職官名。漢設立廷尉平,隋改為評事,為評決刑獄的官吏,到清末才廢除。 2.由行政法院設立,掌理審判行政訴訟事物,其地位相當於普通法院的推事。

Cấu tạo: 評 (bình) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Quan bình xét
  • Google Alex v6 thảo luận, đánh giá
  • Tần suất từ thảo luận và đánh giá; thẩm định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。漢設立廷尉平,隋改為評事,為評決刑獄的官吏,到清末才廢除。 2.由行政法院設立,掌理審判行政訴訟事物,其地位相當於普通法院的推事。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.职官名『置廷尉平﹐与廷尉正﹑廷尉监同掌决断疑狱。魏晋改称评﹐隋改为评事﹐属大理寺。清末废。北洋军阀统治时期设平政院以理行政案件﹐其中亦设有评事。

Eng

  • Cihui to discuss and evaluate; to appraise
  • Tần suất từ to discuss and evaluate; to appraise

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假