调休

tiáo xiūđiều hưu

Hán Việt: điều hưu · Pinyin: tiáo xiū

Tổng quan

nghỉ bù sau khi làm việc vào ngày lễ

新华 · Tân Hoa Đại lục

倒休。

Cấu tạo: 調 (điều) + 休 (hưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm bù sau khi nghỉ vào ngày làm việc
  • Tần suất từ nghỉ bù sau khi làm việc vào ngày lễ , làm bù sau khi nghỉ vào ngày làm việc
  • Biên soạn 調休 iáoxiū v. exchange a day off (with a fellow worker)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倒休。

Eng

  • Cihui to compensate for working on a holiday by resting on a workday; to compensate for resting on a workday by working on a holiday
  • Tần suất từ 調休 iáoxiū v. exchange a day off (with a fellow worker)

Từ liên quan

Gần nghĩa

休业 · 休会 · 休俸 · 休假 · 休克 · 休兵 · 休养 · 休刊