谈到

tán dàođàm đáo

Hán Việt: đàm đáo · Pinyin: tán dào

Tổng quan

nhắc đến

Cấu tạo: 談 (đàm) + 到 (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói về
  • Cihui thảo luận về
  • Tần suất từ tiếp tục chạy cứ chạy tiếp, tiếp tục không ngừng, trôi đi (thời gian), nói lem lém, nói luôn mồm, dắt dây vào vớ nhau (chữ viết), (ngành in) sắp chữ đầu dòng hàng như thường (không thụt vào), xoay quanh, trở đi trở lại (một vấn đề...); nói tới
  • Biên soạn r.v. speak of/about

Eng

  • Cihui to refer to; to speak about; to talk about
  • Tần suất từ r.v. speak of/about , Wǒ jiù ∼ zhèli wéizhǐ. I'll leave it at that

Đức

  • Handedict besprechen

Từ liên quan

Gần nghĩa

到了 · 到付 · 到任 · 到位 · 到场 · 到处 · 到大 · 到头