谕示

yù shìdụ kì

Hán Việt: dụ kì · Pinyin: yù shì

Tổng quan

ban hành chỉ thị

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.上级对下级或长辈对晩辈的指示。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

上級給下級的指示。如:「這個計畫上級諭示必須祕密進行。」

Cấu tạo: 諭 (dụ) + 示 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hướng dẫn (làm gì đó)
  • Tần suất từ ban hành chỉ thị , hướng dẫn (làm gì đó)
  • Biên soạn 諭示 yùshì v. <wr.> instruct (by seniors/elders)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上級給下級的指示。如:「這個計畫上級諭示必須祕密進行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.上级对下级或长辈对晩辈的指示。

Eng

  • JMdict admonition
  • JMdict injunction
  • JMdict instruction
  • JMdict message
  • Cihui to issue a directive; to instruct (that sth be done)
  • Tần suất từ 諭示 yùshì v. <wr.> instruct (by seniors/elders)

Đức

  • Handedict Orakel

ja

  • JMdict 諭示(ゆし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

示下 · 示众 · 示例 · 示复 · 示好 · 示威 · 示寂 · 示導