赤心报国

chì xīn bào guóxích tâm báo quốc

Hán Việt: xích tâm báo quốc · Pinyin: chì xīn bào guó

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

赤:火红色,比喻真纯; 赤心:忠心; 报国:为国家效劳。旧指为帝王尽忠效劳。现亦形容赤胆忠心,为国效力。

Cấu tạo: 赤 (xích) + 心 (tâm) + 報 (báo) + 國 (quốc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.竭尽忠心,报效国家。

Từ liên quan

Gần nghĩa

赤心片片 · 報國寺 · 赤心奉国 · 赤心相待 · 赤心報國 · 赤心奉國 · 報國院照禪師