輩分

bèi fènbối phân

Hán Việt: bối phân · Pinyin: bèi fèn

Tổng quan

thứ bậc trong gia đình hoặc dòng tộc; vị trí trong thứ bậc gia đình

新华 · Tân Hoa Đại lục

指家族、亲友之间的世系次第论~,我是他叔叔ㄧ他年纪比我小,~比我大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

親族或世交中長幼的次序。如:「論輩分,由您入上座,當之無愧。」《官場現形記》第二五回:「黑大叔又回過臉兒朝賈大少爺説道:『你父親叫我大叔,你是他兒子,怎麼也叫我大叔,只怕輩分有點兒不對罷?』説完,哈哈大笑。」

Cấu tạo: 輩 (bối) + 分 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thứ bậc
  • Google Alex v6 thứ bậc vai vế
  • Tần suất từ bối phân/bối phận: bối phận/vai vế/lứa/thế hệ/vai/hàng/lớp; vai vế; lứa; thế hệ; vai; hàng; lớp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親族或世交中長幼的次序。如:「論輩分,由您入上座,當之無愧。」《官場現形記》第二五回:「黑大叔又回過臉兒朝賈大少爺説道:『你父親叫我大叔,你是他兒子,怎麼也叫我大叔,只怕輩分有點兒不對罷?』説完,哈哈大笑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指家族、亲友之间的世系次第论~,我是他叔叔ㄧ他年纪比我小,~比我大。

Eng

  • Cihui seniority in the family or clan; position in the family hierarchy; Taiwan pr
  • Tần suất từ seniority in the family or clan; position in the family hierarchy; Taiwan pr. [bei4fen4]

Từ liên quan

Gần nghĩa

分為 · 分之 · 分爭 · 分事 · 分享 · 分付 · 分任 · 分會