辏遇

còu yùthấu ngộ

Hán Việt: thấu ngộ · Pinyin: còu yù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.凑巧相遇。辏,通"凑"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

巧遇。《喻世明言.卷三.新橋市韓五賣春情》:「城中搬下來,偶輳遇官人,又是同歲,正是有緣千里能相會。」

Cấu tạo: 輳 (thấu) + 遇 (ngộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.凑巧相遇。辏,通"凑"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

遇上 · 遇事 · 遇冷 · 遇到 · 遇刺 · 遇劫 · 遇合 · 遇安