連續
liên tục
Hán Việt: liên tục · Pinyin: lián xù
Tổng quan
liên tục | liền một mạch | theo chuỗi | liên tiếp
Nghĩa
Việt
- Cihui liên tục | liền một mạch | theo chuỗi | liên tiếp
- Cihui liên tục liên tục ☆Nối liền không dứt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繼續不斷。如:「他連續走了三小時的路才到達目的地。」晉.潘岳〈悼亡賦〉:「聽轍人之唱籌,來聲叫以連續。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个接一个:~不断|~十年无事故|这个车间~创造了高产纪录。
Eng
- CC-CEDICT continuous|in a row|serial|consecutive
- Cihui continuous; in a row; serial; consecutive