過河拆橋
quá hà sách kiều
Hán Việt: quá hà sách kiều · Pinyin: guò hé chāi qiáo
Tổng quan
nghĩa đen: phá cầu sau khi qua sông (thành ngữ) | nghĩa bóng: bỏ rơi ân nhân sau khi đạt được mục đích
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: phá cầu sau khi qua sông (thành ngữ) | nghĩa bóng: bỏ rơi ân nhân sau khi đạt được mục đích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種戰術。渡過了河就把橋拆掉。比喻不念舊情,忘恩負義。元.康進之《李逵負荊》第三折:「你休得順水推船,偏不許我過河拆橋。」也作「過河抽板」、「過橋拆橋」、「過橋抽板」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to destroy the bridge after crossing the river (idiom)|fig. to abandon one's benefactor upon achieving one's goal
- Cihui 過河拆橋 uòhéchāiqiáo id. drop one's benefactor when no longer needed