道人

dào rénđạo nhân

Hán Việt: đạo nhân · Pinyin: dào rén

Tổng quan

đạo nhân (tôn xưng đạo sĩ).; Phật tử.; người làm công quả; người giúp việc trong nhà chùa

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时对道士的尊称; 古代也称佛教徒为道人; 佛寺中打杂儿的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.修道或得道的人。《三國演義》第九回:「忽見一道人,青袍白巾,手執長竿。」《西遊記》第二一回:「大聖直至門前,見一道人,項掛數珠,口中念佛。」 2.寺院裡的侍役。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「道人報與長老知道。長老將自己龕子,妝了可常,抬出山頂。」

Cấu tạo: 道 (đạo) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Đạo gia 道家.; tín đồ Đạo giáo (tôn xưng); đáo nhân/đạo nhân: đạo nhân/Phật tử/người làm công quả/người giúp việc trong nhà chùa; 1. đạo nhân (tôn xưng đạo sĩ). 2. Phật tử. 3. người làm công quả; người giúp việc trong nhà chùa; Phật tử; người làm công quả; người giúp việc trong nhà chùa
  • Biên soạn 1. respectful address for a Daoist priest 2. virtuous/sensible person 3. immortal person M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.修道或得道的人。《三國演義》第九回:「忽見一道人,青袍白巾,手執長竿。」《西遊記》第二一回:「大聖直至門前,見一道人,項掛數珠,口中念佛。」 2.寺院裡的侍役。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「道人報與長老知道。長老將自己龕子,妝了可常,抬出山頂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时对道士的尊称; 古代也称佛教徒为道人; 佛寺中打杂儿的人。

Eng

  • Cihui Taoist devotee (honorific)
  • Tần suất từ n. 1. respectful address for a Daoist priest 2. virtuous/sensible person 3. immortal person M:ge/¹míng

other

  • Nguồn khác Như Đạo gia 道家

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人