遺命

yí mìngdi mệnh

Hán Việt: di mệnh · Pinyin: yí mìng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹遗嘱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人死前所遺留下來的遺言或命令。《大宋宣和遺事.亨集》:「師卒後,其徒如其遺命,扛舁棺木出所分葬地,果然地自發坼。」《三國演義》第三二回:「吾受父親遺命,立我為主,加兄為車騎將軍。」

Cấu tạo: 遺 (di) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lời trăn trối
  • VietPhrases di mệnh
  • Biên soạn will; testament

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人死前所遺留下來的遺言或命令。《大宋宣和遺事.亨集》:「師卒後,其徒如其遺命,扛舁棺木出所分葬地,果然地自發坼。」《三國演義》第三二回:「吾受父親遺命,立我為主,加兄為車騎將軍。」

Eng

  • JMdict will
  • JMdict dying instructions
  • Cihui 遺命 ímìng n. will; testament

ja

  • JMdict 遺命(いめい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

命中 · 命亘 · 命令 · 命光 · 命危 · 命名 · 命大 · 命婦