醉墨

zuì mòtúy mặc

Hán Việt: túy mặc · Pinyin: zuì mò

Tổng quan

tuý hoạ; tuý mặc (tranh vẽ sau khi đã uống rượu say)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓醉中所作的诗画。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

酒後所寫的文字。宋.蘇舜欽〈檢書〉詩:「軒昂醉墨鬧,纖悉新書雜。」宋.歐陽修〈奉送原甫侍讀出守永興〉詩:「新詩醉墨時一揮,別後寄我無辭遠。」也稱為「醉瀋」。

Cấu tạo: 醉 (túy) + 墨 (mặc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chữ viết khi say
  • VietPhrases tuý mặc
  • Biên soạn 醉墨 uìmò n. painting or calligraphy done under the influence of liquor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酒後所寫的文字。宋.蘇舜欽〈檢書〉詩:「軒昂醉墨鬧,纖悉新書雜。」宋.歐陽修〈奉送原甫侍讀出守永興〉詩:「新詩醉墨時一揮,別後寄我無辭遠。」也稱為「醉瀋」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓醉中所作的诗画。

Eng

  • Cihui 醉墨 uìmò n. painting or calligraphy done under the influence of liquor

Từ liên quan

Gần nghĩa

墨刑 · 墨匣 · 墨印 · 墨吏 · 墨囊 · 墨子 · 墨宝 · 墨客