金屬氧化物半導體集成電路
kim chúc dưỡng hóa vật bán đạo thể tập thành điện lộ
Hán Việt: kim chúc dưỡng hóa vật bán đạo thể tập thành điện lộ · Pinyin: jīn shǔ yǎng huà wù bàn dǎo tǐ jí chéng diàn lù
Tổng quan
Cấu tạo: 金 (kim) + 屬 (chúc) + 氧 (dưỡng) + 化 (hóa) + 物 (vật) + 半 (bán) + 導 (đạo) + 體 (thể) + 集 (tập) + 成 (thành) + 電 (điện) + 路 (lộ)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简称mos集成电路”。由金属、氧化物和半导体场效应管组成的集成电路。工艺简单、输入阻抗高、集成度高、功耗低,但工作频率低。主要用于数字电路。分p沟道mos集成电路和n沟道mos集成电路两种。将两者互补构成互补型集成电路(cmos)。应用广泛。