開伙
khai hỏa
Hán Việt: khai hỏa · Pinyin: kāi huǒ
Tổng quan
tổ chức bữa ăn tập thể. vừa mới nhập học, trường chưa thu xếp được bếp ăn tập thể.; cung ứng cơm. nhà ăn của trường này chỉ có cơm trưa, buổi sáng, buổi chiều không cung ứng cơm
①办伙食刚开学,学校还没有~。②供应伙食这个学校的食堂只是中午有饭,早上晚上都不~。
煮飯燒菜,開辦伙食。如:「星期天學校餐廳不開伙,大家都出外用餐。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt đầu cung cấp thức ăn
- Cihui mở dịch vụ hôm nay trong căng tin
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 煮飯燒菜,開辦伙食。如:「星期天學校餐廳不開伙,大家都出外用餐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①办伙食刚开学,学校还没有~。②供应伙食这个学校的食堂只是中午有饭,早上晚上都不~。
Eng
- Cihui to start providing food; to open today's service in a canteen