開心眼

khai tâm nhãn

Hán Việt: khai tâm nhãn

Tổng quan

KHAI TÂM NHÃN Thiền lâm phương ngữ. Mở sáng con mắt pháp, tỏ ngộ đạo lý Phật pháp. Tiết Giang Tây Mã Tổ trong TĐT q. 14 ghi: 江西馬祖嗣讓禪師、在江西。師諱道一、漢州十方縣人也、姓馬、於羅漢寺出家。自讓開心眼、來化南昌。 Mã Tổ Giang Tây nối pháp Th

Cấu tạo: 开 (khai) + 心 (tâm) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Mở sáng con mắt pháp, tỏ ngộ đạo lý Phật pháp
  • Nguồn khác Tiết Giang Tây Mã Tổ trong TĐT q
  • Nguồn khác 14 ghi: 江西馬祖嗣讓禪師、在江西。師諱道一、漢州十方縣人也、姓馬、於羅漢寺出家。自讓開心眼、來化南昌。 Mã Tổ Giang Tây nối pháp Thiền sư Hoài Nhượng ở Giang Tây
  • Nguồn khác Sư húy là Đạo Nhất, người huyện Thập Phương thuộc Hán Châu, họ Mã, xuất gia nơi chùa La Hán
  • Nguồn khác Được Hoài Nhượng mở sáng con mắt pháp, sư đến giáo hóa tại Nam Xương

Từ liên quan

Gần nghĩa

开心果 · 开心的 · 开心颜 · 心眼儿 · 心眼多 · 心眼大 · 心眼好 · 心眼小