閹割

yān gēyêm cát

Hán Việt: yêm cát · Pinyin: yān gē

Tổng quan

thiến

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.割掉睾丸或卵巢。 2.比喻抽掉文章或理论的某方面的内容,使其改变实质或失去作用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.割除睪丸或卵巢。 2.比喻抽掉文章或理論的精華,使失去原有作用或變更性質。

Cấu tạo: 閹 (yêm) + 割 (cát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動 1. thiến。割掉睾丸或卵巢(不是為了醫療)。 2. cắt xén (bài văn)。比喻抽掉文章或理論的主要內容,使失去作用或變更實質。
  • Tần suất từ thiến; yêm cát: thiến/cắt xén; thiến, (nghĩa bóng) cắt xén đoạn dở, cắt xén đoạn thừa (trong một cuốn sách...) sự thiến, (nghĩa bóng) sự cắt xén đoạn dở, sự cắt xén đoạn thừa (trong một cuốn sách...) thiến, hoạn, cắt xén (một tác phẩm...), làm yếu ớt, làm nhu nhược, làm nghèo (một ngôn ngữ), bị thiến, bị hoạn, bị làm yếu ớt, bị làm nhu nhược xem emasculate thiến, hoạn, (nghĩa bóng) làm mất tính chất tu mi nam tử, làm mất tính chất đàn ông thiến (súc vật); cắt xén
  • Biên soạn v. 1. castrate; spay; emasculate (lit./fig.) 2. deprive a theory/etc. of its essence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.割除睪丸或卵巢。 2.比喻抽掉文章或理論的精華,使失去原有作用或變更性質。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.割掉睾丸或卵巢。 2.比喻抽掉文章或理论的某方面的内容,使其改变实质或失去作用。

Eng

  • Cihui to castrate; fig. to emasculate
  • Tần suất từ v. 1. castrate; spay; emasculate (lit./fig.) 2. deprive a theory/etc. of its essence

Đức

  • Handedict Kastration

Từ liên quan

Gần nghĩa

割𦙶 · 割下 · 割傷 · 割勢 · 割包 · 割去 · 割取 · 割地