闲事

xián shìgian sự

Hán Việt: gian sự · Pinyin: xián shì

Tổng quan

việc đâu đâu; việc không quan trọng; việc vớ vẩn; việc không quan hệ gì tới mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

跟自己没有关系的事; 无关紧要的事:管~, ~放一边,先干正事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.與自己不相干的事。《初刻拍案驚奇》卷二五:「如何為此閒事,傷了性命。」《紅樓夢》第五九回:「姑娘你不知道,別管我們閒事。」 2.閒暇無事。唐.高適〈醉後贈張九旭〉詩:「白髮老閒事,青雲在目前。」

Cấu tạo: 閒 (gian) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Việc không dính líu tới mình.; việc của người khác; việc đâu đâu; việc không quan trọng; việc vớ vẩn; việc không quan hệ gì tới mình; iệc không dính líu tới mình
  • Tần suất từ gian sự/gián sự/nhàn sự: nhàn sự/việc đâu đâu/việc không quan trọng/việc vớ vẩn/việc không quan hệ gì tới mình; việc đâu đâu; việc không quan trọng; việc vớ vẩn; việc không quan hệ gì tới mình
  • Biên soạn 閑事 xiánshì n. 1. matter that does not concern one; other people's business

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.與自己不相干的事。《初刻拍案驚奇》卷二五:「如何為此閒事,傷了性命。」《紅樓夢》第五九回:「姑娘你不知道,別管我們閒事。」 2.閒暇無事。唐.高適〈醉後贈張九旭〉詩:「白髮老閒事,青雲在目前。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟自己没有关系的事; 无关紧要的事:管~, ~放一边,先干正事。

Eng

  • Cihui 閑事 xiánshì n. 1. matter that does not concern one; other people's business; Bié guǎn ∼. Mind your own business. 2. unimportant matter
  • Tần suất từ 閑事 xiánshì n. 1. matter that does not concern one; other people's business , Bié guǎn ∼. Mind your own business. 2. unimportant matter

Đức

  • Handedict Dinge, welche einen nicht betreffen

other

  • Nguồn khác Việc không dính líu tới mình

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假