闲人
nhàn nhân
Hán Việt: nhàn nhân · Pinyin: xián rén
Tổng quan
biến thể của 閒人
没有事情要做的人:现在正是农忙季节,村里一个~也没有; 与事无关的人:~免进。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ gian nhân/gián nhân/nhàn nhân: người rảnh rỗi/người nhàn rỗi/kẻ rảnh rang/người không phận sự/người không có quan hệ gì với công việc/kẻ không liên quan đến sự việc; người nhàn rỗi; kẻ rảnh rang; người không phận sự; người không có quan hệ gì với công việc; kẻ không liên quan đến sự việc
- Biên soạn 閑人 xiánrén n. 1. unoccupied person; idler 2. unconcerned person M:ge/¹míng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有事情要做的人:现在正是农忙季节,村里一个~也没有; 与事无关的人:~免进。
Eng
- Cihui variant of 閒人; 闲人
- Tần suất từ 閑人 xiánrén n. 1. unoccupied person; idler 2. unconcerned person M:ge/¹míng
other
- Nguồn khác Người ngoài cuộc, không dính líu gì