隱蔽

yǐn bì ẩn tế

Hán Việt: ẩn tế · Pinyin: yǐn bì

Tổng quan

che giấu | ẩn nấp | bí mật | dưới sự che phủ

Cấu tạo: (ẩn) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che giấu | ẩn nấp | bí mật | dưới sự che phủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱藏、遮掩。《南史.卷七○.循吏傳.虞愿傳》:「海邊有越王石,常隱雲霧,相傳云『清廉太守乃得見』。愿往就觀視,清徹無所隱蔽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借别的东西遮蔽藏匿起来主力隐蔽起来|光荡荡一片平川,人马没法隐蔽。

Eng

  • CC-CEDICT to conceal|to hide|covert|under cover
  • Cihui to conceal; to hide; covert; under cover

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暗藏 · 荫蔽 · 隐藏

Từ trái nghĩa

公开 · 揭开 · 揭穿 · 显现 · 显露 · 暴露