集結

jí jié tập kết

Hán Việt: tập kết · Pinyin: jí jié

Tổng quan

tập hợp | tập trung | tích lũy | xây dựng | huy động tập kết; tụ lại; tụ tập (quân đội tập trung tại chỗ)。聚集,特指軍隊等集合到一處。 集結待命。 tập kết đợi lệnh. 集結兵力。 tập kết binh lực.

Cấu tạo: (tập) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập hợp | tập trung | tích lũy | xây dựng | huy động tập kết; tụ lại; tụ tập (quân đội tập trung tại chỗ)。聚集,特指軍隊等集合到一處。 集結待命。 tập kết đợi lệnh. 集結兵力。 tập kết binh lực.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聚集、集合。多指集合兵力於一指定地區,藉以準備更進一步的行動。如:「大批記者集結在機場採訪劫機事件。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聚集,特指军队等集合到一处:~待命|~兵力。

Eng

  • CC-CEDICT to assemble|to concentrate|to mass|to build up|to marshal
  • Cihui to assemble; to concentrate; to mass; to build up; to marshal

ja

  • JMdict massing (of troops)|gathering

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

纠集 · 聚集 · 集中 · 集合

Từ trái nghĩa

散布 · 散播 · 疏散 · 遣散