饑荒

jī huāngcơ hoang

Hán Việt: cơ hoang · Pinyin: jī huāng

Tổng quan

Hán Việt: 饑 HOANG; mất mùa.; đời sống khó khăn; kinh tế khó khăn; tình cảnh khó khăn. gia đình lâm vào tình cảnh khó khăn. 口; nợ; mắc nợ; thiếu nợ. vay nợ; mắc nợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①庄稼收成不好或没有收成。②经济困难; 周转不灵家里闹~。③债拉~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.五穀不生、果類不熟。《三國志.卷九.魏書.曹洪傳》:「時大饑荒,洪將兵在前,先據東平、范,聚糧穀以繼軍。」 2.北平方言。指困難、麻煩。《紅樓夢》第三九回:「別出不去城,纔是饑荒呢!」也作「飢荒」。

Cấu tạo: 饑 (cơ) + 荒 (hoang)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases nạn đói
  • Biên soạn 1. famine; crop failure 2. <coll.> debt ◆a.t. <coll.> be hard up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.五穀不生、果類不熟。《三國志.卷九.魏書.曹洪傳》:「時大饑荒,洪將兵在前,先據東平、范,聚糧穀以繼軍。」 2.北平方言。指困難、麻煩。《紅樓夢》第三九回:「別出不去城,纔是饑荒呢!」也作「飢荒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①庄稼收成不好或没有收成。②经济困难; 周转不灵家里闹~。③债拉~。

Eng

  • Cihui crop failure; famine; debt; difficulty

Đức

  • Handedict Hungersnot

Từ liên quan

Gần nghĩa

荒井 · 荒信 · 荒僻 · 荒冢 · 荒涼 · 荒初 · 荒原 · 荒古