饱和度
bão hòa độ
Hán Việt: bão hòa độ
Tổng quan
ngồi, đậu (chim), ấp (gà mái), họp, nhóm họp, vừa, hợp (quần áo), ngồi, cưỡi, đặt (đứa trẻ) ngồi, ngồi xuống, đại diện cho, ngồi làm mẫu (cho hoạ sĩ vẽ), tham gia, dự vào, (thông tục) trông trẻ, biểu
土壤中水分容積與空隙容積的比例。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn degree of saturation
Eng
- Cihui 飽和度 ǎohédù n. degree of saturation