一人當千

nhất nhân đương thiên

Hán Việt: nhất nhân đương thiên

Tổng quan

(雜語)以一人之力當千人。涅槃經二曰:「譬如人王有大力士,其力當千,更無有能降伏之者,故稱此人一人當千。」☸

Cấu tạo: 一 (nhất) + 人 (nhân) + 当 (đương) + 千 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)以一人之力當千人。涅槃經二曰:「譬如人王有大力士,其力當千,更無有能降伏之者,故稱此人一人當千。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

一人之交 · 一人作虛 · 一人元良 · 一人耳目 · 一人有罪 · 一人当百 · 一人向隅 · 一人私言