一发双贯

yī fā shuāng guànnhất phát song quán

Hán Việt: nhất phát song quán · Pinyin: yī fā shuāng guàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

原指射箭技术高超,一箭射中两只雕。后比喻做一件事达到两个目的。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 發 (phát) + 雙 (song) + 貫 (quán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指射箭技术高超,一箭射中两只雕。后比喻做一件事达到两个目的。

Từ liên quan

Gần nghĩa

一发千钧 · 一发火器 · 一發千鈞 · 一发而不可收 · 一发不可收拾 · 一发破的 · 一发难收 · 一发芽