一家宴

nhất gia yến

Hán Việt: nhất gia yến

Tổng quan

NHẤT GIA YẾN Thành ngữ. Còn gọi: Nhất gia duyên. Bữa tiệc trong gia đình không mời người ngoài. Chỉ cho những lễ lộc trong thiền viện mà không mờiù các chùa khác dự. PDNL ghi: 結夏無可供養大眾作一家宴管顧諸人。遂抬手云。囉邏

Cấu tạo: 一 (nhất) + 家 (gia) + 宴 (yến)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NHẤT GIA YẾN Thành ngữ. Còn gọi: Nhất gia duyên. Bữa tiệc trong gia đình không mời người ngoài. Chỉ cho những lễ lộc trong thiền viện mà không mờiù các chùa khác dự. PDNL ghi: 結夏無可供養大眾作一家宴管顧諸人。遂抬手云。囉邏招囉邏搖囉邏送。莫怪空疏。伏惟珍重。 Kiết hạ không thể cúng dường đại chúng, làm một bữa tiệc trong chùa của mình để thết đãi họ. Ngài đưa tay lên nói với người: Mời thỉnh phiền phức, chiêu đãi phiền phức, tiễn đưa cũng phiền phức, xin đừng trách tôi thờ ơ. Trân trọng!

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Nhất gia duyên
  • Nguồn khác Bữa tiệc trong gia đình không mời người ngoài
  • Nguồn khác Chỉ cho những lễ lộc trong thiền viện mà không mờiù các chùa khác dự
  • Nguồn khác PDNL ghi: 結夏無可供養大眾作一家宴管顧諸人。遂抬手云。囉邏招囉邏搖囉邏送。莫怪空疏。伏惟珍重。 Kiết hạ không thể cúng dường đại chúng, làm một bữa tiệc trong chùa của mình để thết đãi họ
  • Nguồn khác Ngài đưa tay lên nói với người: Mời thỉnh phiền phức, chiêu đãi phiền phức, tiễn đưa cũng phiền phức, xin đừng trách tôi thờ ơ
  • Nguồn khác Trân trọng!

Từ liên quan

Gần nghĩa

一家人 · 一家子 · 一家老小 · 一家之言 · 一家之主 · 一家 · 一家团圆 · 一家大小