一拶翻身

nhất tạt phiên thân

Hán Việt: nhất tạt phiên thân

Tổng quan

NHẤT TẠT PHIÊN THÂN Thiền lâm phương ngữ. Tạt là phương tiện lập bày của nhà thiền, thiền sư tạo ra hoàn cảnh đặc biệt, bức bách khiến người học nhanh chóng ngộ nhập. Nếu như người học thật có khả năn

Cấu tạo: 一 (nhất) + 拶 (tạt) + 翻 (phiên) + 身 (thân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tạt là phương tiện lập bày của nhà thiền, thiền sư tạo ra hoàn cảnh đặc biệt, bức bách khiến người học nhanh chóng ngộ nhập
  • Nguồn khác Nếu như người học thật có khả năng tỉnh ngộ mạnh mẻ, nên gọi là Nhất Tạt Phiên Thân
  • Nguồn khác Thị Dục Tạng Chủ trong DTNL q
  • Nguồn khác Cái này chính là một kiểu bức bách chuyển mình ngộ đạo

Từ liên quan

Gần nghĩa

一拶拶倒了 · 翻身仗 · 翻身作主 · 翻身农奴 · 翻身农民 · 翻身斗争 · 翻身户