万古留芳

wàn gǔ liú fāngvạn cổ lưu phương

Hán Việt: vạn cổ lưu phương · Pinyin: wàn gǔ liú fāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

万古:千年万代; 芳:香,好名声。好名声永远流传

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

好名聲永遠流傳。用以頌揚人的德行。元.紀君祥《趙氏孤兒》第二折:「老宰輔,你若存的趙氏孤兒,當名標青史,萬古留芳。」也作「萬古流芳」。

Cấu tạo: 萬 (vạn) + 古 (cổ) + 留 (lưu) + 芳 (phương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"万古流芳"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

万古长存 · 留芳百世 · 万古长青 · 万古流芳 · 万古千秋 · 万古长新 · 留芳千古 · 万古霉素