万里江山

wàn lǐ jiāng shānvạn lí giang san

Hán Việt: vạn lí giang san · Pinyin: wàn lǐ jiāng shān

Tổng quan

nghĩa đen: mười ngàn dặm giang sơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

江山:祖国领土。形容国家领土幅员广阔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

廣大的國土。《三國演義》第八一回:「先主答曰:『朕不為弟報讎,雖有萬里江山,何足為貴?』」

Cấu tạo: 萬 (vạn) + 里 (lí) + 江 (giang) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lãnh thổ bao la (thành ngữ)
  • Tần suất từ nghĩa đen: mười ngàn dặm giang sơn , lãnh thổ bao la (thành ngữ)
  • Biên soạn vast territory of the motherland

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 江山:祖国领土。形容国家领土幅员广阔。

Eng

  • Cihui lit. ten thousand miles of rivers and mountains; a vast territory (idiom)
  • Tần suất từ f.e. vast territory of the motherland

Từ liên quan

Gần nghĩa

万里长征 · 万里鹏程 · 江山如故 · 江山如画 · 万里长城 · 万里迢迢 · 万里无云 · 万里挑一