不死藥

bù sǐ yàobất tử dược

Hán Việt: bất tử dược · Pinyin: bù sǐ yào

Tổng quan

thuốc trường sinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.传说中一种能使人长生不死的药。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

長生不死的藥。《史記.卷二八.封禪書》:「自威、宣、燕昭使人入海求蓬萊、方丈、瀛州。此三神山者,其傅在勃海中,去人不遠; 患且至,則船風引而去。蓋嘗有至者,諸僊人及不死之藥皆在焉。」《淮南子.覽冥》:「羿請不死之藥於西王母,姮娥竊以奔月,悵然有喪,無以續之。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 死 (tử) + 藥 (dược)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thuốc uống vào để không chết, thuốc trường sinh.; thuốc trường sinh; huốc uống vào để không chết, thuốc trường sinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長生不死的藥。《史記.卷二八.封禪書》:「自威、宣、燕昭使人入海求蓬萊、方丈、瀛州。此三神山者,其傅在勃海中,去人不遠; 患且至,則船風引而去。蓋嘗有至者,諸僊人及不死之藥皆在焉。」《淮南子.覽冥》:「羿請不死之藥於西王母,姮娥竊以奔月,悵然有喪,無以續之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中一种能使人长生不死的药。

Eng

  • Cihui elixir of life
  • Tần suất từ elixir of life

other

  • Nguồn khác Thuốc uống vào để không chết, thuốc trường sinh

Từ liên quan

Gần nghĩa

不死心 · 不死的 · 不死覺 · 不死門 · 不死不活 · 不死 · 不死不休 · 不死甘露