不食马肝 bù shí mǎ gān·bất thực mã can Hán Việt: bất thực mã can · Pinyin: bù shí mǎ gān Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 相传马肝有毒,食之能致人于死。比喻不应研讨的事不去研讨。 Cấu tạo: 不 (bất) + 食 (thực) + 馬 (mã) + 肝 (can)Pinyinbù shí mǎ gānHán Việtbất thực mã canCấu tạo不 + 食 + 馬 + 肝 · bất + thực + mã + can nghĩa thành phần: bất + thực + mã + can Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 相传马肝有毒,食之能致人于死。比喻不应研讨的事不去研讨。 Từ liên quan Gần nghĩa不食周粟 · 不食之地 · 不食烟火 · 不食人间烟火 · 不食所言 · 不食煙火 · 不食言 · 馬肝峽