中華人民共和國全國人民代表大會

zhōng huá rén mín gòng hé guó quán guó rén mín dài biǎo dà huì trung hoa nhân dân cộng hòa quốc toàn quốc nhân dân đại biểu đại hội

Hán Việt: trung hoa nhân dân cộng hòa quốc toàn quốc nhân dân đại biểu đại hội · Pinyin: zhōng huá rén mín gòng hé guó quán guó rén mín dài biǎo dà huì

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (hoa) + (nhân) + (dân) + (cộng) + (hòa) + (quốc) + (toàn) + (quốc) + (nhân) + (dân) + (đại) + (biểu) + (đại) + (hội)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国的最高国家权力机关。由省、自治区、直辖市、特别行政区和中国人民解放军选出的代表组成。每届任期五年。第一届从1954年开始,到1997年已历八届。选出常务委员会为其常设机关。行使宪法赋予的立法权等一系列职权。