中華人民共和國刑事訴訟法
trung hoa nhân dân cộng hòa quốc hình sự tố tụng pháp
Hán Việt: trung hoa nhân dân cộng hòa quốc hình sự tố tụng pháp · Pinyin: zhōng huá rén mín gòng hé guó xíng shì sù sòng fǎ
Tổng quan
Cấu tạo: 中 (trung) + 華 (hoa) + 人 (nhân) + 民 (dân) + 共 (cộng) + 和 (hòa) + 國 (quốc) + 刑 (hình) + 事 (sự) + 訴 (tố) + 訟 (tụng) + 法 (pháp)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1979年7月1日第五届全国人民代表大会第二次会议通过,7日公布,自1980年1月1日起施行。共四编十七章一百六十四条。1996年3月17日第八届全国人民代表大会第四次会议作了修订,自1997年1月1日起施行。设四编十七章和附则,计二百二十五条。第一编总则,规定任务和基本原则、管辖、回避、辩护与代理、证据、强制措施、附带民事诉讼、期间、送达等;第二编规定立案、侦查和提起公诉;第三编规定审判;第四编规定执行。