中心樹子

trung tâm thụ tử

Hán Việt: trung tâm thụ tử

Tổng quan

TRUNG TÂM THỌ TỬ Cội cây ở giữa thửa ruộng. Dụ cho đạo pháp Thiền tông từ tâm thầy in sang tâm trò. ĐHNL q. 4 ghi: 玄沙云:‘若論此事,喻一片田地,四至界分,結契賣與諸人了也。隻有中心樹子,猶屬老僧在。’ Huyền Sa bảo: Nếu luận việc này, dụ như

Cấu tạo: 中 (trung) + 心 (tâm) + 树 (thụ) + 子 (tử)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Dụ cho đạo pháp Thiền tông từ tâm thầy in sang tâm trò
  • Nguồn khác ĐHNL q
  • Nguồn khác 4 ghi: 玄沙云:‘若論此事,喻一片田地,四至界分,結契賣與諸人了也。隻有中心樹子,猶屬老僧在。’ Huyền Sa bảo: Nếu luận việc này, dụ như một thửa ruộng, bốn bờ bao quanh, đã có giấy bán cho các vị rồi
  • Nguồn khác Chỉ còn một cội cây ở giữa, là thuộc lão tăng thôi

Từ liên quan

Gần nghĩa

中心人物 · 中心化子 · 中心地带 · 中心思想 · 中心体 · 中心区 · 中心性 · 中心杆