举例说明

jǔ lì shuō míngcử lệ thuyết minh

Hán Việt: cử lệ thuyết minh · Pinyin: jǔ lì shuō míng

Tổng quan

minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...), in tranh ảnh (trên báo chí, sách), (từ cổ,nghĩa cổ) soi sáng, chiếu sáng, làm sáng tỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) làm nổi tiếng, làm rạng danh

Cấu tạo: 舉 (cử) + 例 (lệ) + 說 (thuyết) + 明 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 minh họa
  • Google Alex v6 minh họa bằng ví dụ
  • Tần suất từ minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...), in tranh ảnh (trên báo chí, sách), (từ cổ,nghĩa cổ) soi sáng, chiếu sáng, làm sáng tỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) làm nổi tiếng, làm rạng danh
  • Biên soạn illustrate with examples

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi illustrate

Eng

  • Cihui 舉例說明 ǔlìshuōmíng f.e. illustrate with examples
  • Tần suất từ f.e. illustrate with examples

Đức

  • Handedict illustrieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

举例来说 · 说明性的 · 說明文 · 说明书 · 说明会 · 说明地 · 说明文 · 说明物