独步天下

dú bù tiān xiàđộc bộ thiên hạ

Hán Việt: độc bộ thiên hạ · Pinyin: dú bù tiān xià

Tổng quan

"chinese_explanation": "独步独一无二,特别突出。超群出众,无人可比。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

独步:独一无二,特别突出。超群出众,无人可比。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

才能出眾,天下第一。《後漢書.卷八三.逸民列傳.戴良》:「我若仲尼長東魯,大禹出西羌,獨步天下,誰與為偶!」宋.楊萬里〈詩話〉:「歐退而大驚曰:『此人可謂善讀書,善用書,他日文章必獨步天下。』」

Cấu tạo: 獨 (độc) + 步 (bộ) + 天 (thiên) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 独步独一无二,
  • Biên soạn 特别突出。
  • Biên soạn 超群出众,
  • Biên soạn 无人可比。"}
  • Biên soạn be unparalleled in the world

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独步:独一无二,特别突出。超群出众,无人可比。

Eng

  • Cihui 獨步天下 úbùtiānxià v.o. be unparalleled in the world

Từ liên quan

Gần nghĩa

天下汹汹 · 天下大乱 · 天下归心 · 天下太平 · 独步当时 · 天下无双 · 独步一时 · 天下一家