众口难调

zhòng kǒu nán tiáochúng khẩu nan điều

Hán Việt: chúng khẩu nan điều · Pinyin: zhòng kǒu nán tiáo

Tổng quan

lắm thầy nhiều ma; chín người mười ý

新华 · Tân Hoa Đại lục

调:协调。原意是各人的口味不同,很难做出一种饭菜使所有的人都感到好吃。比喻做事很难让所有的人都满意。

Cấu tạo: 衆 (chúng) + 口 (khẩu) + 難 (nan) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó làm hài lòng tất cả mọi người (thành ngữ)
  • Biên soạn 眾口難調 hòngkǒunántiáo f.e. It's hard to please everyone

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.众人口味不同﹐很难调和得使大家都满意。亦比喻人多意见多﹐很难协调统一﹐使人人都满意。
  • Kaggle Zh-Vi It is difficult cater for all tastes

Eng

  • Cihui 眾口難調 hòngkǒunántiáo f.e. It's hard to please everyone

Từ liên quan

Gần nghĩa

众口一词 · 众口纷纭 · 众口如一 · 众口同声 · 众口铄金 · 众口相传 · 众口皆碑 · 众口烁金