光阴虚度

guāng yīn xū dùquang âm hư độ

Hán Việt: quang âm hư độ · Pinyin: guāng yīn xū dù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

光阴:时间; 虚:空。时光白白度过。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

曠廢時日。《紅樓夢》第三七回:「單表寶玉每日在園中任意縱性的曠蕩,真把光陰虛度,歲月空添。」

Cấu tạo: 光 (quang) + 陰 (âm) + 虛 (hư) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lãng phí thời gian
  • Biên soạn 光陰虛度 uāngyīnxūdù f.e. loaf/fritter away one's time

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光阴:时间; 虚:空。时光白白度过。

Eng

  • Cihui 光陰虛度 uāngyīnxūdù f.e. loaf/fritter away one's time
  • Tần suất từ 光陰虛度 uāngyīnxūdù f.e. loaf/fritter away one's time

Từ liên quan

Gần nghĩa

虚度年华 · 光阴如箭 · 虚度光阴 · 光阴荏苒 · 光阴似箭 · 光陰飛逝 · 虚度日子 · 虚度时光