別開生面
biệt khai sanh diện
Hán Việt: biệt khai sanh diện · Pinyin: bié kāi shēng miàn
Tổng quan
bắt đầu cái gì đó mới hoặc độc đáo (thành ngữ) | mở ra con đường mới | đột phá
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt đầu cái gì đó mới hoặc độc đáo (thành ngữ) | mở ra con đường mới | đột phá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 重新描繪舊畫像,而使原已褪色的面貌變得鮮明、生動。語本唐.杜甫〈丹青引贈曹將軍霸〉詩:「凌煙功臣少顏色,將軍下筆開生面。」後比喻開創新的風格、形式。《紅樓夢》第六四回:「今日林妹妹這五首詩,亦可謂命意新奇,別開生面。」清.趙翼《甌北詩話.卷五.蘇東坡詩》:「以文為詩,自昌黎始;至東坡益大放厥詞,別開生面,成一代之大觀。」也作「另開生面」。
Eng
- CC-CEDICT to start sth new or original (idiom); to break a new path|to break fresh ground
- Cihui to start sth new or original (idiom); to break a new path; to break fresh ground