動地雨花

động địa vũ hoa

Hán Việt: động địa vũ hoa

Tổng quan

ĐỘNG ĐỊA VŨ HOA Chấn động đất đai, trời rải hoa thơm, mô tả lời thuyết pháp rất hay. PDNL q. thượng ghi: 釋迦、彌勒、動地雨花。 Thích-ca, Di-lặc thuyết pháp rất hay

Cấu tạo: 动 (động) + 地 (địa) + 雨 (vũ) + 花 (hoa)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác trời rải hoa thơm, mô tả lời thuyết pháp rất hay
  • Nguồn khác PDNL q
  • Nguồn khác thượng ghi: 釋迦、彌勒、動地雨花。 Thích-ca, Di-lặc thuyết pháp rất hay

Từ liên quan

Gần nghĩa

雨花台区 · 雨花区 · 雨花台 · 雨花石 · 動地驚天 · 动地惊天 · 雨花社