半夜敲门不吃惊

bàn yè qiāo mén bù chī jīngbán dạ xao môn bất khiết kinh

Hán Việt: bán dạ xao môn bất khiết kinh · Pinyin: bàn yè qiāo mén bù chī jīng

Tổng quan

chắc chắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻没有做亏心的事。

Cấu tạo: 半 (bán) + 夜 (dạ) + 敲 (xao) + 門 (môn) + 不 (bất) + 喫 (khiết) + 驚 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lương tâm không hề cắn rứt: chắc chắn
  • Tần suất từ chắc chắn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻没有做亏心的事。

Từ liên quan

Gần nghĩa

半夜敲門不吃驚 · 半夜敲门心不惊 · 半夜一两点钟