壓死駱駝的最後一根稻草
áp tử lạc đà đích tối hậu nhất căn đạo thảo
Hán Việt: áp tử lạc đà đích tối hậu nhất căn đạo thảo · Pinyin: yā sǐ luò tuo de zuì hòu yī gēn dào cǎo
Tổng quan
giọt nước làm tràn ly (thành ngữ) | giọt cuối cùng
Cấu tạo: 壓 (áp) + 死 (tử) + 駱 (lạc) + 駝 (đà) + 的 (đích) + 最 (tối) + 後 (hậu) + 一 (nhất) + 根 (căn) + 稻 (đạo) + 草 (thảo)
Nghĩa
Việt
- Cihui giọt nước làm tràn ly (thành ngữ) | giọt cuối cùng
Eng
- CC-CEDICT the straw that broke the camel’s back (idiom)|the final straw
- Cihui the straw that broke the camel’s back (idiom)/the final straw