同甘共苦
đồng cam cộng khổ
Hán Việt: đồng cam cộng khổ · Pinyin: tóng gān gòng kǔ
Tổng quan
CỘNG KHỔ đồng cam cộng khổ; chia ngọt xẻ bùi; sướng khổ có nhau
甘:甜。共同享受幸福,共同担当艰苦。
同歡樂,共患難。《五代史平話.唐史.卷下》:「彥章以步軍十萬人攻楊劉城,李周盡力拒守,每與士卒同甘共苦,故能得軍心,效死勿去。」也作「分甘共苦」、「同甘同苦」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng chung niềm vui và nỗi khổ (thành ngữ)
- Cihui chia sẻ vui buồn trong cuộc sống
- Cihui dù tốt hay xấu
- Biên soạn share joy and sorrow
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同歡樂,共患難。《五代史平話.唐史.卷下》:「彥章以步軍十萬人攻楊劉城,李周盡力拒守,每與士卒同甘共苦,故能得軍心,效死勿去。」也作「分甘共苦」、「同甘同苦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甘:甜。共同享受幸福,共同担当艰苦。
- Kaggle Zh-Vi share sb's joys and sorrows
Eng
- Cihui 同甘共苦 ónggāngòngkǔ f.e. share joy and sorrow; Wǒmen yào ∼. We should share our joy and sorrow