嚴密

yán mìnghiêm mật

Hán Việt: nghiêm mật · Pinyin: yán mì

Tổng quan

kín đáo; chặt chẽ. bình đậy rất kín 這篇小說的結構十分嚴密. kết cấu của tiểu thuyết này rất chặt chẽ.; chu đáo; không sơ hở. 消息封鎖得很嚴密 tin tức được kiểm soát chặt chẽ 嚴密注視形勢的發展. theo dõi chặt chẽ sự phát triển của tình hình

新华 · Tân Hoa Đại lục

①很紧密,没有空隙罐头封得很严密, 文章结构十分严密。②周全,没有疏漏严密地封锁, 自然科学发展成为严密的综合体系。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.緊密,不疏漏。《後漢書.卷三○下.郎顗傳》:「尚書職在機衡,宮禁嚴密,私曲之意,羌不得通。」 2.嚴肅細密。《紅樓夢》第一四回:「每思相會,只是父親拘束嚴密,無由得會。」 3.祕密、機密。《資治通鑑.卷二七九.後唐紀八.潞王清泰二年》:「或事應嚴密,不以其日。」

Cấu tạo: 嚴 (nghiêm) + 密 (mật)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (y học) sự run rét, sự rùng mình, xác chết cứng đờ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) rigour tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt, tính khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu), tính khắc khổ (đời sống), tính chính xác (phương pháp...), (số nhiều) những biện pháp khắt khe, sự khó khăn gian khổ; cảnh đói kém hoạn nạn tính chính xác, tính nghiêm ngặt, tính nghiêm khắc; tính nghiêm chỉnh; chu đáo; kín đáo; chặt chẽ; không sơ hở; nghiêm mật: nghiêm mật/chu đáo/kín đáo/chặt chẽ/không sơ hở
  • Biên soạn 1. tight; close

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.緊密,不疏漏。《後漢書.卷三○下.郎顗傳》:「尚書職在機衡,宮禁嚴密,私曲之意,羌不得通。」 2.嚴肅細密。《紅樓夢》第一四回:「每思相會,只是父親拘束嚴密,無由得會。」 3.祕密、機密。《資治通鑑.卷二七九.後唐紀八.潞王清泰二年》:「或事應嚴密,不以其日。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①很紧密,没有空隙罐头封得很严密, 文章结构十分严密。②周全,没有疏漏严密地封锁, 自然科学发展成为严密的综合体系。
  • Kaggle Zh-Vi rigor

Eng

  • Cihui tight; strict; closely controlled; rigorous and thorough
  • Tần suất từ s.v. 1. tight; close , Wǒmen zài ∼ guānzhù ²shìtài de dòngxiàng. We are paying close attention to the development of the affair. 2. strict; rigorous 3. confidential; strictly secret

Đức

  • Handedict streng und genau, pingelig

other

  • Nguồn khác Gắt gao khắt khe

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

严实 · 周密

Từ trái nghĩa

散漫 · 松散 · 疏忽 · 疏松 · 疏漏 · 粗疏 · 随便 · 马虎